tapirus terrestris

tapirus terrestris

A tapirus terrestris wades through a shallow river in the rainforest.

Định nghĩa

Danh từ: tapirus terrestris (viết nghiêng, in hoa chữ đầu) tên khoa học của một loài động vật thuộc họ Tapiridae, thường được gọi là heo vòi đất hoặc heo vòi Nam Mỹ. Loài này đặc điểm thân hình to lớn, mõm dài linh hoạt như vòi, sống chủ yếucác khu rừng nhiệt đới của Nam Mỹ Trung Mỹ.

dụ sử dụng
  • (Loài tapirus terrestris động vật ăn cỏ, ăn cây trái cây.)
  • (Tapirus terrestris thường được tìm thấy gần các con sông đầm lầy trong rừng mưa Amazon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tapirus terrestris" thường được dùng trong văn bản khoa học, sinh học, hoặc các tài liệu nghiên cứu về động vật hoang dã để chỉ chính xác loài heo vòi này.
    • The conservation status of tapirus terrestris is listed as vulnerable on the IUCN Red List. (Tình trạng bảo tồn của tapirus terrestris được liệt kê dễ bị tổn thương trong Sách Đỏ IUCN.)
Biến thể từ gần giống
  • Heo vòi (danh từ thông thường): tên gọi chung cho các loài trong họ Tapiridae, bao gồm cả .
    • Heo vòi loài động vật lớn nhất trong rừng nhiệt đới Nam Mỹ.
  • Tapirus (danh từ, chi): chi động vật chứa các loài heo vòi, bao gồm .
    • Chi Tapirus bốn loài còn tồn tại trên thế giới.
Từ đồng nghĩa
  • Heo vòi đất: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt để chỉ .
  • Heo vòi Nam Mỹ: tên gọi khác dựa trên phân bố địa .
  • Lowland tapir: tên tiếng Anh thông thường (heo vòi đất thấp).
Các cụm từ liên quan
  • tapirus terrestris terrestris: phân loài chính của heo vòi đất.
    • The subspecies tapirus terrestris terrestris is found primarily in Brazil. (Phân loài tapirus terrestris terrestris được tìm thấy chủ yếu ở Brazil.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến tapirus terrestris đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.